Phân hữu cơ vi sinh GP 168 / sản phẩm mới

Dạng hộp

Phân hữu cơ vi sinh GP 168

THÀNH PHẦN: Hữu cơ: 24,8%

Nts: 0.69% ; P2O5hh: 0.4% ; K2Ohh: 0.79% ; Fe: 1.25% ; CaO: 1.33%; Mg: 0.15% ; Độ ẩm ≤ 25% ; pHH20 ≥ 5%

- Mn: 88 ppm ; Zn: 90 ppm ; Cu: 18 ppm

Thành phần axít amin (ppm):

Aspatic acid: 1100, Threonine: 500, Serine: 700, Glycine: 700, Valine: 800, Alanine: 1000, Cystine: 100, Glutamic acid: 1200, Methionine: 500, Isoleucine: 500, Leucine: 1300, Tyrosine: 600, Phenylalanine: 500, Lysine: 900, Histidine: 800, Arginine: 500

 

CÔNG DỤNG:

- Tăng độ màu mỡ cho đất.

- Cải tạo và giúp đất tơi xốp.

- Tăng khả năng hấp thụ phân bón NPK.

- Giúp bộ rễ phát triển mạnh.

- Tăng trưởng tốt, hiệu quả kinh tế cao.

- Tăng năng suất, chất lượng nông sản.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

Cây trồng Lượng bón
Plants Dosage

Lúa, mì (sắn), mía, bắp

1000 - 2000 kg/ha

Paddy, Cassava, Sugarcane, Corn

Cây công nghiệp dài ngày (Cao su, điều, cà phê, ca cao, tiêu, trà...)

1500 - 2000 kg/ha

Perennial Industrial Crops (Rubber tree, Cashew, Coffee, Cocoa, Pepper, Tea…)

Cây rau màu (Bắp cải, cải bẹ xanh, cà rốt, cà chua, dưa leo, dưa hấu, ớt...)

1000 - 1200 kg/ha

Vegetables (Cabbage, Mustard Greens, Carrot, Tomato, Cucumber, Watermelon, Chili…)

Cây công nghiệp ngắn ngày (Các loại đậu: đậu nành, đậu phộng, mè...)

1000 - 1200 kg/ha

Annual Industrial Crops (Types of Beans: Soy-bean, Peanut, Sesame…)

Cây ăn trái các loại (Cây có múi, xoài, nhãn, mãng cầu, chôm chôm, sầu riêng,

vú sữa, bòn bon, ổi, mít, hồng xiêm, trái bơ, mận, dâu...

5- 8 kg/cây

Fruit Crops (Citrus, Mango, Annona, Longan, Rambutan, Durian, Star Apple,

Langsat, Guava, Jackfruit, Sapodilla, Avocado, Rose Apple, Atrawberry…)

10 000 kg/ha/year